| Chức năng | Chi tiết |
| Phạm vi phân tích nguyên tố | Có khả năng phân tích 71 nguyên tố ( S16-U92) |
| Giới hạn kiểm tra thành phần | Cd/Cr/Hg/Br≤2ppm, Pb≤ 5ppm, S, Sn, Sb, Cl-60 ppm trở lên |
| Thời gian phân tích | 200~300 giây (có khả năng điều chỉnh tự động) |
| Khả năng phân tích đầu thu | 149± 5eV (Si-Pin - làm lạnh điện từ) |
| Kích thước thân máy | 570 (W)x 470 (D) x 480 (H) mm |
| Kích thước ngăn để mẫu thử | 300 (W)x 300 (D) x 100 (H) mm |
| Loại mẫu thử | Chất rắn, chất lỏng, bột |
| Loại máy dò | Si- Pin diode semiconductor |
| Camera | độ phân giải màu 2000000, cảm biến hình ảnh CCD |
| Phần mềm | Phân tích đa nguyên tố, Sb, Cl, Độ dày lớp mạ, EXCEL/PDF |
| Môi trường thích hợp | Nhiệt độ 15~30 °C, ≤85% |
| Nguồn điện | 220 V~240 V/ 50 HZ |
| Công suất định mức | 800 W |
| Cân nặng | 50kg |